Giai điếm trại, gái hàng cơm

Direct English translation

Men from the camp hamlets, women from the rice-shop.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng đàn ông, đàn bà bị coi từng trải, ranh mãnh hoặc không đứng đắn; cách nói này nhấn vào traivùng trại gái làm nghề hàng cơm như những hạng người dễ bị nhìn bằng con mắt dè chừng, chê bai.
English explanation
Refers disparagingly to men and women seen as streetwise, tough, or morally questionable. In this variant, the wording specifically evokes men from outlying camp settlements and women working in food stalls as types viewed with suspicion or contempt.